Danh sách dịch vụ công

STT Tên dịch vụ Lĩnh vực Đơn vị Cấp hành chính Mức độ Mã lĩnh vực Mã thủ tục hành chính Biểu mẫu
561 Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích khác LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn UBND thành phố 3 1001 019 Tải biểu mẫu
562 Thẩm định, phê duyệt Quy hoạch khu rừng đặc dụng do địa phương quản lý LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn UBND thành phố 3 1001 013
563 Thẩm định, phê duyệt Quy hoạch rừng đặc dụng cấp tỉnh LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn UBND thành phố 3 1001 012
564 Thẩm định, phê duyệt đề án thành lập Trung tâm cứu hộ, bảo tồn và phát triển sinh vật (đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa quản lý) LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn UBND thành phố 3 1001 014
565 Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức năng không làm thay đổi diện tích khu rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn UBND thành phố 3 1001 004
566 Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức năng không làm thay đổi diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn UBND thành phố 3 1001 011
567 Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh giảm diện tích đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn UBND thành phố 3 1001 009
568 Thẩm định, Phê duyệt điều chỉnh tăng diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Thủ tướng Chính phủ thành lập thuộc địa phương quản lý LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn UBND thành phố 3 1001 003
569 Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh tăng diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn UBND thành phố 3 1001 010
570 Thu hồi rừng của hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quận-Huyện 3 1001 061
571 Thu hồi rừng của hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư thôn được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền UBND cấp huyện LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quận-Huyện 3 Tải biểu mẫu
572 Thu hồi rừng của tổ chức được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân thành phố (chủ rừng là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài) LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn UBND thành phố 3 1001 020
573 Xác nhận của Chi cục Kiểm lâm đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung; cây có nguồn gốc nhập khẩu; cây xử lý tịch thu (đối với các địa phương không có Hạt Kiểm lâm) LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sở-Ban-Ngành 3 1001 044 Tải biểu mẫu
574 Xác nhận của Chi cục Kiểm lâm đối với: lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên, nhập khẩu, sau xử lý tịch thu; lâm sản sau chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên; lâm sản sau chế biến từ gỗ nhập khẩu, gỗ sau xử lý tịch thu (đối với hộ gia đình, cá nhân và cơ sở chế biến, kinh doanh lâm sản có vi phạm các quy định của nhà nước về hồ sơ lâm sản hoặc chấp hành chư đầy đủ các quy định của nhà nước); lâm sản vận chuyển nội bộ giữa các điểm không cùng trên địa bàn một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; động vật rừng được gây nuôi trong nước và bộ phận, dẫn xuất của chúng (đối với địa phương không có Hạt Kiểm lâm) LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ĐV thuộc Sở-Ban-Ngành 3 1001 042 Tải biểu mẫu
575 Xác nhận của Hạt Kiểm lâm các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác hợp pháp trong rừng đặc dụng hoặc rừng phòng hộ và cây xử lý tịch thu thuộc phạm vi quản lý của Hạt Kiểm lâm (đối với các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ có Hạt Kiểm lâm thuộc tỉnh) LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ĐV thuộc Sở-Ban-Ngành 3 1001 045 Tải biểu mẫu
576 Xác nhận của Hạt Kiểm lâm rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đối với lâm sản xuất ra có nguồn gốc khai thác hợp pháp trong rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và lâm sản sau xử lý tịch thu LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ĐV thuộc Sở-Ban-Ngành 3 1001 043 Tải biểu mẫu
577 Xác nhận của Hạt Kiểm lâm đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung; cây có nguồn gốc nhập khẩu hợp pháp; cây xử lý tịch thu LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sở-Ban-Ngành 3 1001 051 Tải biểu mẫu
578 Xác nhận của Hạt Kiểm lâm đối với lâm sản: chưa qua chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, nhập khẩu, sau xử lý tịch thu; lâm sản sau chế biến có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên; lâm sản sau chế biến có nguồn gốc nhập khẩu, sau xử lý tịch thu (Đối với cơ sở chế biến, kinh doanh lâm sản có vi phạm các quy định của Nhà nước về hồ sơ lâm sản hoặc chấp hành chưa đầy đủ các quy định của Nhà nước); động vật rừng gây nuôi trong nước và bộ phận dẫn xuất của chúng LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Sở-Ban-Ngành 3 1001 050 Tải biểu mẫu
579 Xác nhận của Uỷ ban nhân dân cấp xã đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ vườn, trang trại, cây trồng phân tán của tổ chức, cây có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Xã-Phường 3 Tải biểu mẫu
580 Xác nhận của Uỷ ban nhân dân cấp xã đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ vườn, trang trại, cây trồng phân tán của tổ chức; cây có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung, vườn nhà, trang trại, cây phân tán của cộng đồng dân cư, hộ gia đình, cá nhân LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Xã-Phường 3 1001 065 Tải biểu mẫu