Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Thống kê xử lý hồ sơ của đơn vị

TÌNH HÌNH XỬ LÝ HỒ SƠ NĂM 2017
0% Đúng hạn
Đúng hạn
TIẾP NHẬN
0hồ sơ
HOÀN THÀNH
0hồ sơ
ĐÚNG HẠN
0hồ sơ
(Dữ liệu được cập nhật vào lúc:10:37:04 - 23/09/2017)
Tháng 7
Tiếp nhận0hồ sơ
Hoàn thành0hồ sơ
Đúng hạn0hồ sơ
0%đúng hạn
0% Complete
Tháng 8
Tiếp nhận0hồ sơ
Hoàn thành0hồ sơ
Đúng hạn0hồ sơ
0%đúng hạn
0% Complete
Tháng 9
Tiếp nhận0hồ sơ
Hoàn thành0hồ sơ
Đúng hạn0hồ sơ
0%đúng hạn
0% Complete

Danh sách dịch vụ công của đơn vị

STT Tên dịch vụ Lĩnh vực Mức độ Thời hạn (ngày)
1 CẤP,GIA HẠN CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y THUỘC THẨM QUYỀN CƠ QUAN QUẢN LÝ CHUYÊN NGÀNH THÚ Y CẤP TỈNH(GỒM TIÊM PHÒNG,CHỮA BỆNH,PHẪU THUẬT ĐỘNG VẬT;TƯ VẤN CÁC HOẠT ĐỘNG LIÊN QUAN ĐẾN LĨNH VỰC THÚ Y;KHÁM BỆNH,CHẨN ĐOÁN BỆNH,XÉT NGHIỆM BỆNH ĐỘNG VẬT;BUÔN BÁN THUỐC THÚ Y) CHI CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y 3
2 CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CƠ SỞ ĐỦ ĐIỀU KIỆN AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CƠ SỞ SẢN XUẤT,KINH DOANH NÔNG LÂM THỦY SẢN CHI CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN 3
3 ĐĂNG KÝ BÈ CÁ CHI CỤC THỦY SẢN 3
4 THỦ TỤC ĐĂNG KÝ TRẠI NUÔI SINH SẢN, NUÔI SINH TRƯỞNG, CƠ SỞ TRỒNG, CẤY NHẬN TẠO CÁC LOÀI ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOANG DÃ, NGUY HIỂM, QUÝ HIẾM THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT VIỆT NAM QUY ĐỊNH TẠI CÁC PHỤ LỤC II VÀ III CÔNG ƯỚC CITES CHI CỤC KIỂM LÂM 3
5 CẤP LẠI CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y(TRONG TRƯỜNG HỢP BỊ MẤT,SAI SÓT,HƯ HỎNG;CÓ THAY ĐỔI THÔNG TIN LIÊN QUAN ĐẾN CÁ NHÂN ĐÃ ĐƯỢC CẤP CHỨNG CHỈ HÀNH NGHỀ THÚ Y) CHI CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y 3
6 CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN AN TOÀN KỸ THUẬT TÀU CÁ CHI CỤC THỦY SẢN 3
7 THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG MUỐI NHẬP KHẨU CHI CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN 3
8 CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ TÀU CÁ TẠM THỜI CHI CỤC THỦY SẢN 3
9 CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN BUÔN BÁN THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT CHI CỤC TRỒNG TRỌT VÀ BẢO VỆ THỰC VẬT 3
10 CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN NGUỒN GỐC LÔ GIỐNG CHI CỤC KIỂM LÂM 3
11 CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN TRẠI NUÔI GẤU CHI CỤC KIỂM LÂM 3
12 CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC THỦY SẢN CHI CỤC THỦY SẢN 3
13 XÁC NHẬN NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN KHAI THÁC CHI CỤC THỦY SẢN 3
14 CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN KIỂM DỊCH ĐỘNG VẬT, SẢN PHẨM ĐỘNG VẬT TRÊN CẠN VẬN CHUYỂN RA KHỎI ĐỊA BÀN CẤP TỈNH CHI CỤC CHĂN NUÔI VÀ THÚ Y 3
15 CẤP ĐỔI PHIẾU KIỂM SOÁT THU HOẠCH SANG GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ CHO LÔ NGUYÊN LIỆU NHUYỄN THỂ HAI MẢNH VỎ CHI CỤC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN 3
16 Cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa 3 loại rừng đối với những khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác lập CHI CỤC KIỂM LÂM 2
17 Cho phép trồng cao su trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại đối với tổ chức CHI CỤC KIỂM LÂM 2
18 Thẩm định, Phê duyệt điều chỉnh tăng diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Thủ tướng Chính phủ thành lập thuộc địa phương quản lý CHI CỤC KIỂM LÂM 2
19 Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức năng không làm thay đổi diện tích khu rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý CHI CỤC KIỂM LÂM 2
20 Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư vùng đệm đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý CHI CỤC KIỂM LÂM 2
21 Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng cho tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng để kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái lập dự án du lịch sinh thái đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý CHI CỤC KIỂM LÂM 2
22 Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng tự tổ chức hoặc liên kết với tổ chức, cá nhân khác để kinh doanh dịch vụ nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái, vui chơi giải trí lập dự án du lịch sinh thái đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý CHI CỤC KIỂM LÂM 2
23 Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng lập, tổ chức thực hiện hoặc liên kết với các đối tác đầu tư để thực hiện các phương án chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với khu rừng thuộc địa phương quản lý CHI CỤC KIỂM LÂM 2
24 Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh giảm diện tích đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý CHI CỤC KIỂM LÂM 2
25 Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh tăng diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý CHI CỤC KIỂM LÂM 2
26 Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức năng không làm thay đổi diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý CHI CỤC KIỂM LÂM 2
27 Thẩm định, phê duyệt Quy hoạch rừng đặc dụng cấp tỉnh CHI CỤC KIỂM LÂM 2
28 Thẩm định, phê duyệt Quy hoạch khu rừng đặc dụng do địa phương quản lý CHI CỤC KIỂM LÂM 2
29 Thẩm định, phê duyệt đề án thành lập Trung tâm cứu hộ, bảo tồn và phát triển sinh vật (đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa quản lý) CHI CỤC KIỂM LÂM 2
30 Thẩm định, phê duyệt báo cáo xác định vùng đệm khu rừng đặc dụng và khu bảo tồn biển thuộc địa phương quản lý CHI CỤC KIỂM LÂM 2
31 Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư) CHI CỤC KIỂM LÂM 2
32 Chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng của tỉnh CHI CỤC KIỂM LÂM 2
33 Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (đối với tổ chức, cá nhân sử dụng DVMTR nằm trong phạm vi một tỉnh) CHI CỤC KIỂM LÂM 2
34 Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích khác CHI CỤC KIỂM LÂM 2
35 Thu hồi rừng của tổ chức được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân thành phố (chủ rừng là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài) CHI CỤC KIỂM LÂM 2
36 Giao rừng cho tổ chức CHI CỤC KIỂM LÂM 2
37 Cho thuê rừng cho tổ chức CHI CỤC KIỂM LÂM 2
38 Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác tận dụng gỗ khi chuyển rừng sang trồng cao su của tổ chức (đối với rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách hoặc vốn viện trợ không hoàn lại) CHI CỤC KIỂM LÂM 2
39 Thẩm định, phê duyệt Phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức CHI CỤC KIỂM LÂM 2
40 Cấp phép khai thác chính gỗ rừng tự nhiên CHI CỤC KIỂM LÂM 2
41 Cấp phép khai thác chính, tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng trong rừng phòng hộ của tổ chức CHI CỤC KIỂM LÂM 2
42 Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm và loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ CHI CỤC KIỂM LÂM 2
43 Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng phòng hộ của các tổ chức CHI CỤC KIỂM LÂM 2
44 Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng đặc dụng CHI CỤC KIỂM LÂM 2
45 Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (Gồm công nhận: cây trội; lâm phần tuyển chọn; rừng giống chuyển hóa; rừng giống; vườn cây đầu dòng) CHI CỤC KIỂM LÂM 2
46 Phê duyệt hồ sơ thiết kế chặt nuôi dưỡng đối với khu rừng đặc dụng do tỉnh quản lý CHI CỤC KIỂM LÂM 2
47 Thẩm định và phê duyệt hồ sơ cải tạo rừng (đối với tổ chức khác và hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn) CHI CỤC KIỂM LÂM 2
48 Nghiên cứu khoa học trong rừng đặc dụng của các tổ chức, cá nhân trong nước (Phạm vi giải quyết của Ban Quản lý rừng đặc dụng) CHI CỤC KIỂM LÂM 2
49 Cấp chứng nhận nguồn gốc lô giống CHI CỤC KIỂM LÂM 2
50 Cấp chứng nhận nguồn gốc lô cây con CHI CỤC KIỂM LÂM 2