Sở Tài nguyên và Môi trường

Thống kê xử lý hồ sơ của đơn vị

TÌNH HÌNH XỬ LÝ HỒ SƠ NĂM 2017
0% Đúng hạn
Đúng hạn
TIẾP NHẬN
0hồ sơ
HOÀN THÀNH
0hồ sơ
ĐÚNG HẠN
0hồ sơ
(Dữ liệu được cập nhật vào lúc:06:39:52 - 19/09/2017)
Tháng 7
Tiếp nhận0hồ sơ
Hoàn thành0hồ sơ
Đúng hạn0hồ sơ
0%đúng hạn
0% Complete
Tháng 8
Tiếp nhận0hồ sơ
Hoàn thành0hồ sơ
Đúng hạn0hồ sơ
0%đúng hạn
0% Complete
Tháng 9
Tiếp nhận0hồ sơ
Hoàn thành0hồ sơ
Đúng hạn0hồ sơ
0%đúng hạn
0% Complete

Danh sách dịch vụ công của đơn vị

STT Tên dịch vụ Lĩnh vực Mức độ Thời hạn (ngày)
1 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất 3
2 Chuyển đổi mục đích sử dụng đất 3
3 Tặng, thừa kế, thế chấp, giao, cho thuê quyền sử dụng đất 3
4 THỦ TỤC CẤP GIẤY PHÉP HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT QUY MÔ VỪA VÀ NHỎ 3
5 Cấp phép khai thác khoáng sản LĨNH VỰC KHOÁNG SẢN ĐỊA CHẤT 3
6 Thủ tục giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân thành phố LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI 2
7 Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt hoặc tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao. LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI 2
8 Giao đất, cho thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất đối với dự án không phải trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI 2
9 Chuyển mục đích sử dụng đất phải được phép cơ quan có thẩm quyền đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài. LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI 2
10 Thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng. LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI 2
11 Thu hồi đất do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất đối với trường hợp thu hồi đất của tổ chức, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao, người Việt Nam định cư ở nước ngoài LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI 2
12 Thu hồi đất ở trong khu vực bị ô nhiễm môi trường có nguy cơ đe dọa tính mạng con người , bị ảnh hưởng bởi hiện tượng thiên tai khác đe dọa tính mạng con người đối với trường hợp thu hồi đất ở thuộc dự án nhà ở của tổ chức kinh tế LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI 2
13 Thủ tục bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI 2
14 Thủ tục gia hạn sử dụng đất ngoài khu công nghệ cao, khu kinh tế LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI 2
15 Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản. LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN 2
16 Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN 2
17 Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN 2
18 Phê duyệt trữ lượng khoáng sản LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN 2
19 Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích thăm dò khoáng sản LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN 2
20 Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN 2
21 Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN 2
22 Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN 2
23 Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản hoặc một phần diện tích khai thác khoáng sản LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN 2
24 Điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN 2
25 Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN 2
26 Nghiệm thu kết quả thực hiện đề án đóng cửa mỏ khoáng sản và đóng cửa mỏ khoáng sản LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN 2
27 Đăng ký khu vực, công suất, khối lượng, phương pháp, thiết bị và kế hoạch khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình LĨNH VỰC ĐỊA CHẤT VÀ KHOÁNG SẢN 2
28 Thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG 2
29 Thẩm định và phê duyệt đề án bảo vệ môi trường (BVMT) chi tiết LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG 2
30 Xác nhận các công trình bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của dự án LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG 2
31 Thẩm định và phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường ðối với hoạt ðộng khai thác khoáng sản LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG 2
32 Thẩm định và phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung ðối với hoạt ðộng khai thác khoáng sản LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG 2
33 Thẩm định và phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường ðối với hoạt ðộng khai thác khoáng sản LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG 2
34 Thẩm định và phê duyệt phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung ðối với hoạt ðộng khai thác khoáng sản LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG 2
35 Chấp thuận việc điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường liên quan đến phạm vi, quy mô, công suất, công nghệ sản xuất, các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG 2
36 Chấp thuận tách đấu nối khỏi hệ thống xử lý nước thải tập trung khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao và tự xử lý nước thải phát sinh. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG 2
37 Chấp thuận điều chỉnh về quy mô, quy hoạch, hạ tầng kỹ thuật, danh mục ngành nghề trong khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG 2
38 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC 2
39 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC 2
40 Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC 2
41 Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC 2
42 Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000m3/ngày đêm LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC 2
43 Gia hạn/điều chỉnh giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản với lưu lượng dưới 2m3/giây; phát điện với công suất lắp máy dưới 2.000kw; cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 50.000m3/ng LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC 2
44 Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000m3/ ngày đêm LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC 2
45 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước biển cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng dưới 100.000m3/ ngày đêm LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC 2
46 Cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC 2
47 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC 2
48 Cấp lại giấy phép tài nguyên nước LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC 2
49 Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC 2
50 Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy vừa và nhỏ LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN NƯỚC 2