Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Thống kê xử lý hồ sơ của đơn vị

TÌNH HÌNH XỬ LÝ HỒ SƠ NĂM 2017
0% Đúng hạn
Đúng hạn
TIẾP NHẬN
0hồ sơ
HOÀN THÀNH
0hồ sơ
ĐÚNG HẠN
0hồ sơ
(Dữ liệu được cập nhật vào lúc:07:01:43 - 22/11/2017)
Tháng 10
Tiếp nhận0hồ sơ
Hoàn thành0hồ sơ
Đúng hạn0hồ sơ
0%đúng hạn
0% Complete
Tháng 11
Tiếp nhận0hồ sơ
Hoàn thành0hồ sơ
Đúng hạn0hồ sơ
0%đúng hạn
0% Complete
Tháng 12
Tiếp nhận0hồ sơ
Hoàn thành0hồ sơ
Đúng hạn0hồ sơ
0%đúng hạn
0% Complete

Danh sách dịch vụ công của đơn vị

STT Tên dịch vụ Lĩnh vực Mức độ Thời hạn (ngày)
1 CẤP GIẤY PHÉP XẢ NƯỚC THẢI VÀO HỆ THỐNG CÔNG TRÌNH THUỶ LỢI LĨNH VỰC THỦY LỢI VÀ PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI 3
2 Cấp giấy chứng nhận trại nuôi gấu LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 3
3 THÔNG BÁO KẾT QUẢ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG MUỐI NHẬP KHẨU LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN 3
4 CẤP ĐỔI PHIẾU KIỂM SOÁT THU HOẠCH SANG GIẤY CHỨNG NHẬN XUẤT XỨ CHO LÔ NGUYÊN LIỆU NHUYỄN THỂ HAI MẢNH VỎ LĨNH VỰC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG NÔNG LÂM SẢN VÀ THỦY SẢN 3
5 Cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa 3 loại rừng đối với những khu rừng do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xác lập LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
6 Cho phép trồng cao su trên đất rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách, vốn viện trợ không hoàn lại đối với tổ chức LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
7 Thẩm định, Phê duyệt điều chỉnh tăng diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Thủ tướng Chính phủ thành lập thuộc địa phương quản lý LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
8 Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức năng không làm thay đổi diện tích khu rừng đặc dụng đối với khu rừng đặc dụng do Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
9 Thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư vùng đệm đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
10 Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng cho tổ chức, cá nhân thuê môi trường rừng để kinh doanh dịch vụ du lịch sinh thái lập dự án du lịch sinh thái đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
11 Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng tự tổ chức hoặc liên kết với tổ chức, cá nhân khác để kinh doanh dịch vụ nghỉ dưỡng, du lịch sinh thái, vui chơi giải trí lập dự án du lịch sinh thái đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
12 Thẩm định, phê duyệt cho Ban quản lý khu rừng đặc dụng lập, tổ chức thực hiện hoặc liên kết với các đối tác đầu tư để thực hiện các phương án chi trả dịch vụ môi trường rừng đối với khu rừng thuộc địa phương quản lý LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
13 Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh giảm diện tích đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
14 Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh tăng diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
15 Thẩm định, phê duyệt điều chỉnh các phân khu chức năng không làm thay đổi diện tích đối với khu rừng đặc dụng do Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thành lập thuộc địa phương quản lý LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
16 Thẩm định, phê duyệt Quy hoạch rừng đặc dụng cấp tỉnh LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
17 Thẩm định, phê duyệt Quy hoạch khu rừng đặc dụng do địa phương quản lý LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
18 Thẩm định, phê duyệt đề án thành lập Trung tâm cứu hộ, bảo tồn và phát triển sinh vật (đối với khu rừng đặc dụng thuộc địa quản lý) LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
19 Thẩm định, phê duyệt báo cáo xác định vùng đệm khu rừng đặc dụng và khu bảo tồn biển thuộc địa phương quản lý LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
20 Thẩm định, phê duyệt hồ sơ thiết kế, dự toán công trình lâm sinh (đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch UBND cấp tỉnh quyết định đầu tư) LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
21 Chấp thuận phương án nộp tiền trồng rừng thay thế về Quỹ Bảo vệ và Phát triển rừng của tỉnh LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
22 Miễn, giảm tiền chi trả dịch vụ môi trường rừng (đối với tổ chức, cá nhân sử dụng DVMTR nằm trong phạm vi một tỉnh) LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
23 Thẩm định, phê duyệt phương án trồng rừng mới thay thế diện tích rừng chuyển sang sử dụng cho mục đích khác LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
24 Thu hồi rừng của tổ chức được Nhà nước giao rừng không thu tiền sử dụng rừng hoặc được giao rừng có thu tiền sử dụng rừng mà tiền đó có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước hoặc được thuê rừng trả tiền thuê hàng năm nay chuyển đi nơi khác, đề nghị giảm diện tích rừng hoặc không có nhu cầu sử dụng rừng; chủ rừng tự nguyện trả lại rừng thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân thành phố (chủ rừng là tổ chức trong nước, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài) LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
25 Giao rừng cho tổ chức LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
26 Cho thuê rừng cho tổ chức LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
27 Phê duyệt hồ sơ và cấp phép khai thác tận dụng gỗ khi chuyển rừng sang trồng cao su của tổ chức (đối với rừng tự nhiên, rừng trồng bằng vốn ngân sách hoặc vốn viện trợ không hoàn lại) LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
28 Thẩm định, phê duyệt Phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
29 Cấp phép khai thác chính gỗ rừng tự nhiên LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
30 Cấp phép khai thác chính, tận dụng, tận thu gỗ rừng trồng trong rừng phòng hộ của tổ chức LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
31 Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm và loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng sản xuất, rừng phòng hộ LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
32 Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng phòng hộ của các tổ chức LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
33 Cấp phép khai thác, tận dụng, tận thu các loại lâm sản ngoài gỗ không thuộc loài nguy cấp, quý, hiếm, loài được ưu tiên bảo vệ theo quy định của pháp luật trong rừng đặc dụng LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
34 Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp (Gồm công nhận: cây trội; lâm phần tuyển chọn; rừng giống chuyển hóa; rừng giống; vườn cây đầu dòng) LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
35 Phê duyệt hồ sơ thiết kế chặt nuôi dưỡng đối với khu rừng đặc dụng do tỉnh quản lý LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
36 Thẩm định và phê duyệt hồ sơ cải tạo rừng (đối với tổ chức khác và hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thôn) LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
37 Nghiên cứu khoa học trong rừng đặc dụng của các tổ chức, cá nhân trong nước (Phạm vi giải quyết của Ban Quản lý rừng đặc dụng) LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
38 Cấp chứng nhận nguồn gốc lô giống LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 3
39 Cấp chứng nhận nguồn gốc lô cây con LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
40 Cấp giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp luật Việt Nam và Phụ lục II, III của CITES LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 3
41 Cấp giấy phép khai thác động vật rừng từ tự nhiên vì mục đích thương mại trên các lâm phận của các chủ rừng do địa phương quản lý LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
42 Cấp giấy phép khai thác động vật rừng từ tự nhiên không vì mục đích thương mại trên các lâm phận của các chủ rừng do địa phương quản lý LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
43 Giao nộp gấu cho nhà nước LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
44 Xác nhận của Chi cục Kiểm lâm đối với: lâm sản chưa qua chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên, nhập khẩu, sau xử lý tịch thu; lâm sản sau chế biến có nguồn gốc từ rừng tự nhiên; lâm sản sau chế biến từ gỗ nhập khẩu, gỗ sau xử lý tịch thu (đối với hộ gia đình, cá nhân và cơ sở chế biến, kinh doanh lâm sản có vi phạm các quy định của nhà nước về hồ sơ lâm sản hoặc chấp hành chư đầy đủ các quy định của nhà nước); lâm sản vận chuyển nội bộ giữa các điểm không cùng trên địa bàn một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; động vật rừng được gây nuôi trong nước và bộ phận, dẫn xuất của chúng (đối với địa phương không có Hạt Kiểm lâm) LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
45 Xác nhận của Hạt Kiểm lâm rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đối với lâm sản xuất ra có nguồn gốc khai thác hợp pháp trong rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và lâm sản sau xử lý tịch thu LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
46 Xác nhận của Chi cục Kiểm lâm đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác từ rừng tự nhiên, rừng trồng tập trung; cây có nguồn gốc nhập khẩu; cây xử lý tịch thu (đối với các địa phương không có Hạt Kiểm lâm) LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
47 Xác nhận của Hạt Kiểm lâm các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ đối với cây cảnh, cây bóng mát, cây cổ thụ có nguồn gốc khai thác hợp pháp trong rừng đặc dụng hoặc rừng phòng hộ và cây xử lý tịch thu thuộc phạm vi quản lý của Hạt Kiểm lâm (đối với các khu rừng đặc dụng, rừng phòng hộ có Hạt Kiểm lâm thuộc tỉnh) LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
48 Xác nhận mẫu vật khai thác là động vật rừng thông thường LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
49 Cấp giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại (nuôi mới) LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2
50 Đóng dấu búa kiểm lâm LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP 2