Sở Giao thông vận tải

Thống kê xử lý hồ sơ của đơn vị

TÌNH HÌNH XỬ LÝ HỒ SƠ NĂM 2017
100% Đúng hạn
Đúng hạn
TIẾP NHẬN
1hồ sơ
HOÀN THÀNH
1hồ sơ
ĐÚNG HẠN
1hồ sơ
(Dữ liệu được cập nhật vào lúc:08:46:29 - 22/11/2017)
Tháng 10
Tiếp nhận0hồ sơ
Hoàn thành0hồ sơ
Đúng hạn0hồ sơ
0%đúng hạn
0% Complete
Tháng 11
Tiếp nhận0hồ sơ
Hoàn thành0hồ sơ
Đúng hạn0hồ sơ
0%đúng hạn
0% Complete
Tháng 12
Tiếp nhận0hồ sơ
Hoàn thành0hồ sơ
Đúng hạn0hồ sơ
0%đúng hạn
0% Complete

Danh sách dịch vụ công của đơn vị

STT Tên dịch vụ Lĩnh vực Mức độ Thời hạn (ngày)
101 Công bố đóng luồng, tuyến đường thuỷ nội địa đối với đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa địa phương LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2
102 Dự kiểm tra lấy chứng chỉ nghiệp vụ và chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản (ATCB): LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2
103 Dự thi, kiểm tra cấp giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba, hạng tư, máy trưởng hạng ba, chứng chỉ chuyên môn nghiệp vụ và chứng chỉ huấn luyện an toàn cơ bản thuộc Sở Giao thông vận tải LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2
104 Phê duyệt hồ sơ đề xuất dự án thực hiện đầu tư nạo vét theo hình thức kết hợp tận thu sản phẩm, không sử dụng ngân sách nhà nước trên các tuyến đường thủy nội địa LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2
105 Thủ tục đối với phương tiện thủy nội địa rời cảng, bến thủy nội địa LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2
106 Thủ tục đối với phương tiện thủy nội địa vào cảng, bến thủy nội địa LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2
107 Xóa đăng ký phương tiện LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2
108 Xóa Đăng ký phương tiện LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2
109 Xóa Đăng ký phương tiện. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2
110 Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2
111 Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2
112 Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2
113 Đăng ký lại phương tiện thủy nội địa trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2
114 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu trường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2
115 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu trường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính cấp tỉnh khác. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2
116 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chủ phương tiện thay đổi trụ sở hoặc nơi đăng ký hộ khẩu trường trú của chủ phương tiện sang đơn vị hành chính khác. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2
117 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện nhưng không thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2
118 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2
119 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2
120 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển quyền sở hữu phương tiện đồng thời thay đổi cơ quan đăng ký phương tiện. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2
121 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp chuyển từ cơ quan đăng ký khác sang cơ quan đăng ký phương tiện thủy nội địa LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2
122 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2
123 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2
124 Đăng ký lại phương tiện trong trường hợp phương tiện thay đổi tên, tính năng kỹ thuật. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2
125 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2
126 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2
127 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện chưa khai thác trên đường thủy nội địa. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2
128 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2
129 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2
130 Đăng ký phương tiện lần đầu đối với phương tiện đang khai thác trên đường thủy nội địa. LĨNH VỰC ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA 2
131 Chấp thuận cho tàu khách cao tốc vận tải hành khách, hành lý, bao gửi không có mục đích kinh doanh LĨNH VỰC HÀNG HẢI 2
132 Chấp thuận cho tàu khách cao tốc vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo hợp đồng chuyến. LĨNH VỰC HÀNG HẢI 2
133 Chấp thuận vận tải hành khách, hành lý, bao gửi theo tuyến cố định bằng tàu khách cao tốc đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam. LĨNH VỰC HÀNG HẢI 2
134 Phê duyệt phương án thăm dò, phương án trục vớt tài sản chìm đắm LĨNH VỰC HÀNG HẢI 2
135 Thủ tục rời cảng, bến của tàu khách cao tốc LĨNH VỰC HÀNG HẢI 2
136 Thủ tục vào cảng, bến của tàu khách cao tốc LĨNH VỰC HÀNG HẢI 2
137 Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong kiểm tra lưu hành xe chở người bốn bánh có gắn động cơ LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM 2
138 Cấp Giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe cơ giới cải tạo LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM 2
139 Cấp Giấy chứng nhận lưu hành, tem lưu hành cho xe chở hàng bốn bánh có gắn động cơ LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM 2
140 Cấp giấy chứng nhận thẩm định thiết kế xe cơ giới cải tạo LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM 2
141 Cấp Giấy chứng nhận, Tem kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM 2
142 Kiểm tra, cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa LĨNH VỰC ĐĂNG KIỂM 2